Xét tuyển học bạ trực tuyến Tra cứu kết quả xét học bạ trực tuyến Trắc nghiệm hướng nghiệp luyện thi đại học miễn phí Đăng ký thi sơ tuyển Thi thử sơ tuyển #
# # # #

Tư vấn Tuyển sinh

#
Thống kê
Số người online: 196
Truy cập trong ngày: 2552
Truy cập trong tuần: 21704
Tổng số lượt truy cập: 21704

THAM KHẢO TUYỂN SINH NĂM TRƯỚC

Thông tin Tuyển sinh 2015

THÔNG BÁO

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1

ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG NĂM 2015
 
I. THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA
 

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI 3 MÔN + ĐIỂM ƯU TIÊN (Đối tượng và Khu vực)

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC

TÊN NGÀNH HỌC

Mã ngành

Mã Chuyên ngành

Điểm

Chọn tổ hợp môn thi

Kỹ thuật Mạng

D480103

101

15

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ

Công nghệ Phần mềm

D480103

102

15

Hệ thống thông tin Quản lý

D340405

410

15

Điện tự động

D510301

110

15

Thiết kế Số

D510301

104

17

Điện tử - Viễn thông

D510301

109

15

Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

D340101

400

15

Quản trị Marketing

D340101

401

15

Tài chính Doanh nghiệp

D340201

403

15

Ngân hàng

D340201

404

15

Kế toán Kiểm toán

D340301

405

15

Kế toán Doanh nghiệp

D340301

406

15

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

D580201

105

16

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ



 Xây dựng Cầu đường 

D510102

106

15

Công nghệ Quản lý Xây dựng

D510102

206

15

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

D510406

 

 301

15

1. Toán, Lý, Hoá
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hoá, Sinh

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

D850101

308

15

Quản trị Du lịch & Khách sạn

D340103

407

15

1.Toán, Lý, Hóa
2.Toán, Lý, ngoại ngữ
3.Toán, Văn, ngoại ngữ
4.Văn, Sử, Địa

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

D340103

408

15

Văn - Báo chí

D220330

601

15

1.Văn, Sử, Địa
2.Toán, Văn, Ngoại ngữ

Văn hóa Du lịch

D220113

 

605

15

Quan hệ Quốc tế

D310206

608

15

Thiết kế Đồ họa

D480103

 

 

 

111

15

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Lý, Ngoại ngữ

3.Toán, Văn, Ngoại ngữ

17

4.Toán, Lý, Vẽ*2

5.Toán, Văn, Vẽ*2

Luật Kinh tế

D380107

 

 

609

16.5

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Lý, Ngoại ngữ

3.Toán, Văn, Ngoại ngữ

4.Văn, Sử, Địa

Bác sĩ Đa khoa

D720101

 

305

22

Toán, Hoá, Sinh

Dược sỹ (Đại học)

D720401

 

 

303

18

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, Hoá

Điều dưỡng Đa khoa

D720501

 

 

302

15

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, Hoá

Anh văn Biên Phiên dịch

D220201

 

701

17

1.Toán, Văn, Anh*2
2.Sử, Văn, Anh*2

Anh văn Du lịch

D220201

702

17

Kiến trúc Công trình

D580102

 

107

18

1.Toán, Lý, Vẽ *2
2.Toán, Văn, Vẽ *2

Kiến trúc Nội thất

D580102

 

108

17

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC CAO ĐẲNG

TÊN NGÀNH HỌC

Mã ngành

Mã Chuyên ngành

Điểm

Môn thi

Công nghệ Thông tin

C480201

C67

12

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ

Xây dựng

C510102

C65

12

Điện tử - Viễn thông

C510301

C69

12

Quản trị & Nghiệp vụ Marketing

C340101

C76

12

Tài chính - Ngân hàng

C340201

C70

12

Kế toán

C340301

C66

12

Môi trường

C510406

C74

12

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Lý, Ngoại ngữ

3.Toán, Hoá, Sinh

Du lịch

C340107

C68

12

1.Toán, Lý, Hóa

2.Toán, Lý, Ngoại ngữ

3.Toán, Văn, Ngoại ngữ

4.Văn, Sử, Địa

Điều dưỡng

C720501

C72

12

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Hoá, Sinh

3.Toán, Văn, Sinh

4.Toán, Văn, Hoá

Văn hóa Du lịch

C220113

C75

12

1.Văn, Sử, Địa

2.Toán, Văn, Ngoại ngữ

Anh văn

C220201

C73

12

1.Toán, Văn, tiếng Anh

2.Văn, Tiếng Anh, Sử

Đồ họa Máy tính & Multimedia

C480201

C71

12

1.Toán, Lý, Hoá

2.Toán, Lý, Ngoại ngữ

3.Toán, Văn, Ngoại ngữ

4.Toán, Lý, Vẽ

5.Toán, Văn, Vẽ

 

TUYỂN SINH CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ


TÊN NGÀNH HỌC

Mã ngành

Mã Chuyên ngành

Điểm

Môn thi


Carnegie Mellon (CMU, 1 trong 4 trường mạnh nhất về CNTT của Mỹ)


Anh ninh Mạng chuẩn CMU

D480103

101(CMU)

15

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ


Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU

D480103

102(CMU)

15


Hệ thống Thông tin Qlý chuẩn CMU

D480103

410(CMU)

15


Cao đẳng Công nghệ Thông tin

C480201

C67(CMU)

12


Penn State (PSU, 1 trong 5 trường Đại học Công lập lớn nhất Mỹ)


Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU

D340101

400(PSU)

15

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ


Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU

D340103

407(PSU)

15


Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU

D340103

409(PSU)

15


Tài chính Ngân hàng chuẩn PSU

D340201

404(PSU)

15


Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU

D340301

405(PSU)

15


Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU

C340301

C66(PSU)

12


Cao đẳng Du lịch chuẩn PSU

C340107

C68(PSU)

12


Cao đẳng Tài chính Ngân hàng chuẩn PSU

C340201

C70(PSU)

12


California State University (CSU, lớn nhất hệ thống ĐH Bang California)


Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU

D580201

105(CSU)

15

1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ





Kiến trúc Công trình chuẩn CSU

D580102

107(CSU)

16

1. Toán, Lý, Vẽ*2
2. Toán, Văn, Vẽ*2


TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC & DU HỌC TẠI CHỖ

Chương trình

Điểm

1.   Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ với Đại học Upper Iowa

15

2.   Du học qua chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại học Purdue hoặc Appalachian State

15

3.   Du học qua chương trình 2+2 lấy bằng Mỹ của Đại học MEDAILLE

12

4.   Du học qua chương trình 1+1+2 với Cao đẳng Cộng đồng Lorain, Ohio hay Green River

12

5.   Du học qua chương trình 3+1 lấy bằng Anh với Đại học Coventry

15 

http://duhoc.duytan.edu.vn

II. THEO KẾT QUẢ HỌC BẠ THPT: Tất cả các ngành (áp dụng cho tất cả chương trình) trừ ngành Dược & Bác sĩ Đa khoa

1. Trình độ Đại học

1.1.Tất cả các ngành xét học bạ (Trừ ngành Kiến trúc)

Điểm trúng tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 = 18 điểm

1.2. Ngành Kiến trúc

Điểm trúng tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm Vẽ Mỹ thuật*2 = 18 điểm

Trong đó:

+ Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 = 12,0 điểm;

+ Môn Vẽ Mỹ thuật: dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật tại các trường Đại học trong cả nước có tổ chức thi.

2. Trình độ Cao đẳng

Điểm trúng tuyển = Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 = 16.5 điểm
 
Ghi chú: Nếu bạn chưa nhận được giấy báo trúng tuyển nhập học, bạn vẫn có thể đến trường để làm thủ tục nhập học. Những giấy tờ còn thiếu bạn có thể bổ sung sau.

BAN TƯ VẤN TUYỂN SINH, ĐẠI HỌC DUY TÂN

182 Nguyễn Văn Linh, Tp. Đà Nẵng, Điện thoại: (0511) 3653561 - 3650403 – 3827111

Đường dây nóng: 0905294390 - 0905294391

                    Mọi thông tin về TUYỂN SINH có thể tìm hiểu chi tiết tại:http://tuyensinh.duytan.edu.vn