Xét tuyển học bạ trực tuyến Tra cứu kết quả xét học bạ 2017 trực tuyến Tra cứu kết quả trúng tuyển vào Đại học năm 2017 Trắc nghiệm hướng nghiệp luyện thi đại học miễn phí Đăng ký thi sơ tuyển Thi thử sơ tuyển #
# # # #

Tư vấn Tuyển sinh

#
TỪ KHÓA TÌM KIẾM
Thống kê
Số người online: 62
Truy cập trong ngày: 1
Truy cập trong tuần: 10774
Tổng số lượt truy cập: 1128557

NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO: LIÊN THÔNG

Liên thông lên Đại học

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Đào tạo liên thông lên Đại học năm 2015

 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Duy Tân thông báo tuyển sinh đào tạo liên thông lên đại học (hệ chính quy) năm 2015.

 I. XÉT TUYỂN TỪ KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA

1. ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN

Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 do các trường đại học chủ trì để xét tuyển vào các ngành đào tạo liên thông của trường. Đối tượng được tham dự xét tuyển là những người có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chính quy, cao đẳng nghề. Thí sinh phải dự thi tuyển tối thiểu 3 môn theo tổ hợp môn thi xét tuyển của ngành mà thí sinh đăng ký học liên thông và phải đạt kết quả lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển đại học năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định (nếu có).

2. NGÀNH VÀ BẬC LIÊN THÔNG

2.1. Liên thông từ Trung cấp lên Đại học

STT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

BẬC HỌC

THỜI GIAN HỌC

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN THI

XÉT TUYỂN

1

KẾ TOÁN

+ Kế toán Kiểm toán

+ Kế toán Doanh nghiệp

Cử nhân

(Đại học)

2,5-3,0 năm

(D340301)

T405

T406

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

2

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

+ Công nghệ Phần mềm

+ Kỹ thuật Mạng Máy tính

Cử nhân

(Đại học)

2,5-3,0 năm

(D480103)

T102

T101

3

KỸ THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

 

Kỹ sư

3,0-3,5 năm

(D580201)

T105

4

CN K.THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+ Xây dựng Cầu đường

 

Kỹ sư

3,0-3,5 năm

(D510102)

T106

5

ĐIỀU DƯỠNG

+ Điều dưỡng Đa khoa

Cử nhân

(Đại học)

2,5-3,0 năm

(D720501)

T302

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Văn, Sinh

4. Toán, Văn, Hóa

6

DƯỢC HỌC

+ Dược sĩ

Dược sĩ

(Đại học)

4,0 năm

(D720401)

T303

 

2.2. Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học

 

STT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

BẬC HỌC

THỜI GIAN HỌC

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN THI

XÉT TUYỂN

1

KẾ TOÁN

+ Kế toán Kiểm toán

+ Kế toán Doanh nghiệp

 

Cử nhân

(Đại học)

1,5-2,0 năm

(D340301)

D405

D406

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

2

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

+ Công nghệ Phần mềm

+ Kỹ thuật Mạng Máy tính

Cử nhân

(Đại học)

1,5-2,0 năm

(D480103)

D102

D101

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

3

QUẢN TRỊ KINH DOANH

+ Quản trị Kinh doanh Tổng hợp

Cử nhân

(Đại học)

 

1,5-2,0 năm

(D340101)

D400

4

TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG

+ Tài chính Doanh nghiệp

+ Ngân hàng

Cử nhân

(Đại học)

1,5-2,0 năm

(D340201)

D403

D404

5

C. NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

+ Điện tử Viễn thông

+ Điện tự động

Kỹ sư

2,0-2,5 năm

(D510301)

D109

D110

6

KỸ THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+ Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Kỹ sư

2,5-3,0 năm

(D580201)

D105

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Toán, Hóa, Ngoại ngữ

7

CN K.THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+ Xây dựng Cầu đường

Kỹ sư

2,5-3,0 năm

(D510102)

D106

8

QUẢN TRỊ DV DU LỊCH & L.HÀNH

+ Quản trị Du lịch Khách sạn, Nhà hàng

+ Quản trị Du lịch & Lữ hành

Cử nhân

(Đại học)

1,5-2,0 năm

(D340103)

D407

D408

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Lý, Ngoại ngữ

3. Toán, Văn, Ngoại ngữ

4. Văn, Sử, Địa

9

ĐIỀU DƯỠNG

+ Điều dưỡng Đa khoa

Cử nhân

(Đại học)

2,0-2,5 năm

(D720501)

D302

1. Toán, Lý, Hóa

2. Toán, Hóa, Sinh

3. Toán, Văn, Sinh

4. Toán, Văn, Hóa

10

DƯỢC HỌC

+ Dược sĩ

Dược sĩ

(Đại học)

3,0-3,5 năm

(D720401)

D303

 

II. THI TUYỂN
 
1. ĐỐI TƯỢNG THI TUYỂN
 
- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng chính quy;
- Người có bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề ngành Kế toán, ngành Công nghệ Thông tin và ngành Du lịch
 
Các đối tượng trên được đăng ký dự thi liên thông cùng ngành đào tạo ở trình độ Đại học 

2. NGÀNH VÀ BẬC LIÊN THÔNG

2.1. Liên thông từ Trung cấp lên Đại học

STT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

BẬC HỌC

THỜI GIAN HỌC TẬP

MÃ NGÀNH

MÔN THI

THỜI GIAN THI

1

DƯỢC HỌC

+ Dược sĩ

Dược sĩ

(Đại học)

4.0 năm

(D720401)

T303

Chuyên ngành dược

120 phút

Toán

90 phút

Hóa phân tích

90 phút

2

ĐIỀU DƯỠNG

+ Điều dưỡng Đa khoa

Cử nhân

(Đại học)

2.5-3.0 năm

(D720501)

T302

Điều dưỡng học

120 phút

Toán

90 phút

Giải phẩu – Sinh lý

90 phút

3

KẾ TOÁN

+ Kế toán Kiểm toán

+ Kế toán Doanh nghiệp

Cử nhân

(Đại học)

2.5-3.0 năm

(D340301)

T405

T406

Kế toán tài chính

120 phút

Anh văn

90 phút

Nguyên lý kế toán

90 phút

4

KỸ THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Kỹ sư

3.0-3.5 năm

(D580201)

T105

Kỹ thuật thi công

120 phút

Toán

90 phút

Cơ kỹ thuật xây dựng

90 phút

5

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

+ Công nghệ phần mềm

+ Kỹ thuật mạng máy tính

Cử nhân

(Đại học)

2.5- 3.0 năm

(D480103)

T102

T101

Cơ sở dữ liệu

120 phút

Anh văn

90 phút

Lập trình cơ sở

90 phút

6

C.NGHỆ K.THUẬT CT XÂY DỰNG

+ Xây dựng cầu đường

Kỹ sư

3.0- 3.5 năm

(D510102)

T106

Kỹ thuật thi công

120 phút

Toán

90 phút

Cơ kỹ thuật xây dựng

90 phút

 

2.1. Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học

STT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

BẬC HỌC

THỜI GIAN HỌC TẬP

MÃ NGÀNH

MÔN THI

THỜI GIAN THI

1

KẾ TOÁN

+ Kế toán Kiểm toán

+ Kế toán Doanh nghiệp

Cử nhân

(Đại học)

1.5-2.0 năm

D405

D406

Kế toán tài chính

120 phút

Anh văn

90 phút

Nguyên lý kế toán

90 phút

2

KỸ THUẬT PHẦN MỀM

+ Công nghệ phần mềm

+ Kỹ thuật mạng máy tính

Cử nhân

(Đại học)

1.5-2.0 năm

(D480103)

D102

D101

Cơ sở dữ liệu

120 phút

Anh văn

90 phút

Lập trình cơ sở

90 phút

3

C.NGHỆ K.THUẬT CT XÂY DỰNG

+ Xây dựng cầu đường

Kỹ sư

2.5-3.0 năm

(D510102)

D106

Cơ học đất

120 phút

Toán

90 phút

Cơ kết cấu - Tĩnh định

90 phút

4

KỸ THUẬT C.TRÌNH XÂY DỰNG

+ Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Kỹ sư

2.5-3.0 năm

(D580201)

D105

Cơ học đất

120 phút

Toán

90 phút

Cơ kết cấu - Tĩnh định

90 phút

5

QUẢN TRỊ DV DU LỊCH & L.HÀNH

+ Quản trị khách sạn, nhà hàng

+ Quản trị du lịch lữ hành

Cử nhân

(Đại học)

1.5-2.0 năm

(D340103)

D407

D408

Giới thiệu nghiệp vụ khách sạn

120 phút

Anh văn

90 phút

Tổng quan du lịch

90 phút

6

QUẢN TRỊ KINH DOANH

+ Quản trị kinh doanh Tổng hợp

Cử nhân

(Đại học)

1.5-2.0 năm

(D340101)

D400

Quản trị học

120 phút

Anh văn

90 phút

Kinh tế vi mô

90 phút

7

TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

+ Tài chính doanh nghiệp

+ Ngân hàng

Cử nhân

(Đại học)

1.5-2.0 năm

(D340201)

D403

D404

Nghiệp vụ NHTM

120 phút

Anh văn

90 phút

Kinh tế vi mô

90 phút

8

DƯỢC HỌC

+ Dược sĩ

Dược sĩ

(Đại học)

3,0-3,5 năm

(D720401)

D303

Chuyên ngành dược

120 phút

Toán

90 phút

Hóa phân tích

90 phút

9

ĐIỀU DƯỠNG

+ Điều dưỡng Đa khoa

Cử nhân

(Đại học)

2,0-2,5 năm

(D720501)

D302

Điều dưỡng học

120 phút

Toán

90 phút

Giải phẩu – Sinh lý

90 phút

 

III. VÙNG XÉT TUYỂN, THI TUYỂN VÀ CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN

1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước

2. Chính sách ưu tiên

2.1 Xét tuyển: Ưu tiên theo qui chế tuyển sinh hiện hành.

2.2 Thi tuyển

2.2.1 Cộng 1,0 điểm vào môn chuyên ngành đối với thí sinh thi vào ngành Điều dưỡng và Dược sĩ nếu thuộc một trong các đối tượng sau:

- Có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên thuộc KV1 hoặc thuộc các huyện nghèo theo qui định tại nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thi.

- Đang làm việc từ 12 tháng trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thi) tại các Khoa/Bệnh viện thuộc các chuyên ngành Lao, Phong, Tâm thần, Pháp y, Giải phẩu bệnh.

2.2.2 Cộng 0,5 điểm vào môn chuyên ngành đối với thí sinh thi vào ngành Điều dưỡng và Dược sĩ có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên thuộc KV2 nông thôn tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thi.

Thí sinh thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng 01 đối tượng ưu tiên cao nhất.

GHI CHÚ: Những ngành có số lượng hồ sơ đăng ký dự thi không đảm bảo số lượng để mở lớp đào tạo, trường sẽ không tổ chức thi và hoàn trả hồ sơ,  lệ phí cho thí sinh (thí sinh nhận tại Phòng Đào tạo - phòng 206 - 182 Nguyễn Văn Linh - Đà Nẵng) trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thông báo không tổ chức thi  tuyển sinh đối với ngành học thí sinh đã đăng ký.

IV. PHƯƠNG THỨC ĐÀO TẠO: Chính quy tập trung.

V. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN, THI TUYỂN

1 Xét tuyển:

-    Phiếu báo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015.

-    Bản sao bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng (có chứng thực).

-    Hồ sơ minh chứng thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).

-    Hai bì thư có dán tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh.

-    Lệ phí xét tuyển: 50.000đ (năm mươi ngàn đồng y).

2 Thi tuyển:

-    Phiếu đăng ký dự thi tuyển sinh liên thông đại học (theo mẫu).

-    Bản sao bằng tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng (có chứng thực).

-    Bằng tốt nghiệp Phổ thông trung học.

-    Hồ sơ minh chứng thuộc đối tượng ưu tiên (nếu có).

-    Hai bì thư có dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh đăng ký dự thi.

-    03 ảnh màu cở 3x4, có ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh của thí sinh ở mặt sau (không kể ảnh đã dán vào phiếu đăng ký dự thi).

Lệ phí đăng ký dự thi gồm: Lệ phí ôn thi + tài liệu + lệ phí thi tuyển: 500.000đ(năm trăm ngàn đồng y).

VI. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ

1 Xét tuyển: Từ 01/08/2015 đến 05/10/2015.

2 Thi tuyển:

-    Nhận hồ sơ: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 28/06/2015.

-    Ôn tập kiến thức: Từ ngày 27/06/2015 đến ngày 05/07/2015.

-    Thi tuyển sinh: Vào ngày 11 và 12 tháng 07 năm 2015.

Mọi thông tin về tuyển sinh liên thông thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết tại Website:http://tuyensinh.duytan.edu.vn hoặc liên hệ trực tiếp tại ban tư vấn tuyển sinh - Đại học Duy Tân - 182 Nguyễn Văn Linh - Đà Nẵng, điện thoại: (0511)3.653.561, 3.650.403, Fax: (0511)3.650443.

 

                                                                           CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

                                                                                                                               

                                                                                               TS. Lê Nguyên Bảo